Bỏ qua nội dung chính
 

 

  • Phóng sự thời sự: Thành quả từ vùng đất APĐ anh hùng_3
  • Phóng sự thời sự: Thành quả từ vùng đất APĐ anh hùng_1
  • Phóng sự thời sự: Thành quả từ vùng đất APĐ anh hùng_2

SỐ LƯỢT TRUY CẬP

4
2
6
7
3
1
6
9
Thông tin quy hoạch 03 Tháng Mười Hai 2010 9:40:00 SA

Thông tin quy hoạch lộ các hẽm phường Tân Thới Nhất

Bảng danh mục lộ giới các hẽm phường Tân Thới Nhất, quận 12

 
TP. HỒ CHÍ MINH - QUẬN 12
QHCTXD ĐT TL 1/500 PHƯỜNG TÂN THỚI NHẤT (KHU I)
BẢNG DANH MỤC QUY ĐỊNH LỘ GIỚI HẺM
SL
MSH
TÊN HẺM
GIỚI HẠN
HIỆN TRẠNG
LOẠI HẺM
ĐỀ XUẤT
KẾT CẤU
 ĐƯỜNG
GHI CHÚ
ĐIỂM ĐẦU
ĐIỂM CUỐI
DÀI
RỘNG
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(10)
(9)
Ô PHỐ I (KHU I)
Ô PHỐ I/1
9
1
Hẻm 247-TTN1
hẻm MS 02
hẻm MS 07
29
1,5
Hẻm nhánh
4,5
 
 
2
 
QL1A
QL1A
82
1,0 - 3,0
Hẻm Chính
4,5
 
 
3
 
HẺM MS 04
HẺM MS 02
23
2
Hẻm nhánh
2,5
 
 
4
 
QL1A
Vào 30 m
30
1,0 - 3,1
Hẻm nhánh
4,0
 
 
5
Hẻm 2783-QL1A
QL1A
Vào 66 m
66
2,5
Hẻm nhánh
5,0
 
 
6
Hẻm ms 5
Hẻm 2783-QL1A
Vào 37 m
37
1,5
Hẻm cụt
4,0
 
 
7
Hẻm 237-TTN1
Hẻm ms 8
Vào 110 m
110
3.5
Hẻm Chính
6,0
 
 
8
Hẻm 227-TTN1
TTN1
Vào 66 m
66
4,0 - 6,0
Hẻm nhánh
5,5
 
 
9
 
ĐƯỜNG LG: 10m
Vào 27 m
27
2,0 - 3,0
Hẻm cụt
2,5
 
 
 
Ô PHỐ I/2
1
10
 
QL1A
Vào 71 m
71
10.0
Hẻm Chính
10
 
 
 
Ô PHỐ I/3
5
11
Hẻm 207-TTN1
TTN1
TTN2
73
3,5
Hẻm Chính
5,0
 
 
12
 
Hẻm ms 11
Vào 52 m
52
2,0 - 5,0
Hẻm cụt
4,5
 
 
13
 
TTN2
hẻm ms 11
23
2,5
Hẻm Chính
4.0
 
 
14
 
Hẻm 207-TTN1
Vào 42 m
42
3,0
Hẻm Chính
4,0
 
 
400
 
Hẻm 207-TTN1
38m
38
2.0
cụt
3.5
 
 
 
Ô PHỐ I/4
8
15
Hẻm 84-TTN5
TTN5
TTN1
253
2,0 - 5,0
Hẻm Chính
8,0
 
 
16
Hẻm 76-TTN5
TTN5
hẻm ms 18
227
2,0 - 5,0
Hẻm Chính
8,0
 
 
17
 
hẻm ms 16
hẻm ms 16
116
3,0
Hẻm nhánh
5,0
 
 
18
 
hẻm ms 15
hẻm ms 17
90
2,0 - 4,0
Hẻm nhánh
5,0
 
 
19
 
TTN2
hẻm ms 15
23
2,0
Hẻm Chính
4,5
 
 
401
 
Hẻm ms 15
Hẻm ms 15
48
3,5
Hẻm nhánh
4,0
 
 
402
 
Hẻm ms 17
Vào 21 m
21
2,0 - 4,0
cụt
2,5
 
 
403
 
Hẻm ms 17
Đường lg 16m
21
3,5
chính
5.0
 
 
 
Ô PHỐ I/5
14
20
Hẻm 2867-QL1A
QL1A
TTN 05
241
8,0
Hẻm Chính
10,0
 
 
21
Hẻm 137/17
TTN2
Hẻm ms 20
94
3,0 - 5,0
Hẻm Chính
8,0
 
 
22
 
Hẻm ms 21
Vào 31 m
31
2,0
Hẻm cụt
2,5
 
 
23
 
Hẻm ms 21
Vào 32 m
32
1,0 - 3,0
Hẻm cụt
2,5
 
 
24
 
ĐƯỜNG LG: 16m
Hẻm ms 20
70
8,0
Hẻm nhánh
10,0
 
 
25
 
Hẻm ms 20
Vào 47 m
47
2,5
Hẻm cụt
4,5
 
 
26
Hẻm 137/5
TTN2
Vào 84 m
84
3,0
Hẻm cụt
5,0
 
 
27
 
Hẻm ms 26
Vào 30 m
30
2,0
Hẻm cụt
2,5
 
 
28
 
ĐƯỜNG LG: 16m
Vào 38 m
38
3,0
Hẻm cụt
4,5
 
 
29
 
TTN5
Vào 44 m
44
2,0
Hẻm cụt
4,5
 
 
30
 
Hẻm ms 20
Vào 18 m
18
2,0
Hẻm cụt
2,5
 
 
404
 
Hẻm MS 20
vào 50
50
1,0 - 3,0
Hẻm cụt
4.0
 
 
405
 
Hẻm MS 21
vào 38
38
1,0 - 2,0
Hẻm cụt
2.0
 
 
406
 
Hẻm ms 20
vào 32
32
2,5
Hẻm cụt
4.0
 
 
 
Ô PHỐ I/6
6
31
 
ĐƯỜNG LG: 16m
Vào 85 m
85
4,0
Hẻm nhánh
5,0
 
 
32
 
Hẻm ms 31
Vào 65 m
65
2,0
Hẻm nhánh
4,5
 
 
33
 
ĐƯỜNG LG: 16m
Vào 65 m
82
2,0 - 3,0
Hẻm cụt
5,0
 
 
34
 
ĐƯỜNG LG: 16m
Vào 65 m
82
2,0 - 3,0
Hẻm cụt
5,0
 
 
35
 
ĐƯỜNG LG: 16m
Vào 65 m
82
2,5
Hẻm cụt
5,0
 
 
407
 
Hẻm MS 32
vào 20
20
1,0 - 2,0
Hẻm cụt
2.0
 
 
 
Ô PHỐ I/8
6
36
Hẻm 38-TTN5
TTN5
ĐƯỜNG LG: 12m
82
3,0 - 5,5
Hẻm Chính
6,0
 
 
37
Hẻm 26-TTN5
TTN5
ĐƯỜNG LG: 12m
104
2,0 - 7,0
Hẻm Chính
6,0
 
 
38
 
Hẻm MS 37
ĐƯỜNG LG: 12m
102
3,0
Hẻm Chính
6,0
 
 
39
 
ĐƯỜNG LG: 12m
Hẻm MS 38
36
4.5
Hẻm Chính
4,5
 
 
40
 
ĐƯỜNG LG: 12m
Hẻm ms 38
34
3,0
Hẻm Chính
4,5
 
 
41
 
TTN 04
TTN 05
106
3,0 - 5,0
Hẻm Chính
5,5
 
 
 
Ô PHỐ I/10
5
42
 
ĐƯỜNG LG: 12m
hẻm ms 44
52
2,5
Hẻm Chính
5,0
 
 
43
 
Hẻm 26-TTN2
hẻm ms 408
59
2,0 - 4,0
Hẻm cụt
4,5
 
 
44
Hẻm 26-TTN2
TTN2
TTN4
138
2,0 - 4,0
Hẻm Chính
6,0
 
 
45
Hẻm 137-TTN1
TTN1
ĐƯỜNG LG: 12m
100
4,0 - 7,0
Hẻm Chính
6,0
 
 
408
 
Hẻm MS 43
Vào 23 m
23
2.0
Hẻm cụt
3,5
 
 
 
Ô PHỐ I/12
12
46
Hẻm 579-TC
Đ. TRƯỜNG CHINH
TTN1
82
2,0 - 5,0
Hẻm Chính
5,0
 
 
47
Hẻm 192-TTN1
TTN1
Vào 48 m
48
3,0
Hẻm cụt
4,5
 
 
48
Hẻm 180-TTN1
TTN1
Vào 28 m
28
3.5
Hẻm cụt
4.0
 
 
49
Hẻm 150-TTN1
TTN1
Hẻm 527-TC
204
4.5
Hẻm Chính
6,0
 
 
50
 
hẻm ms 49
Vào 61 m
61
2,0
Hẻm cụt
4,5
 
 
51
 
hẻm ms 49
Vào 84 m
84
2,5
Hẻm nhánh
4,5
 
 
52
 
hẻm ms 51
Vào 48 m
48
3,0
Hẻm cụt
4,0
 
 
53
 
hẻm ms 49
Vào 56 m
56
3,0 - 5,0
Hẻm cụt
4,5
 
 
54
 
TC
hẻm ms 49
68
2,0 - 4,0
Hẻm Chính
4,5
 
 
55
Hẻm 30-TTN2
TTN2
TC
82
2,0 - 4,0
Hẻm Chính
6,0
 
 
56
 
Đ. TRƯỜNG CHINH
Vào 34 m
34
4.0
Hẻm cụt
4.0
 
 
57
 
TTN2
Vào 36 m
36
6,0 - 7,0
Hẻm cụt
7,0
 
 
 
Ô PHỐ I/15
3
58
Hẻm 3-TTN3
TTN 02
ĐƯỜNG LG: 12m
116
2,0 - 7,0
Hẻm Chính
6,0
 
 
59
 
ĐƯỜNG LG: 12m
Vào 40 m
40
6.0
Hẻm cụt
4,0
 
 
60
 
TTN3
ĐƯỜNG LG: 12m
60
4.0
Hẻm Chính
5,0
 
 
 
Ô PHỐ I/17
5
61
 
ĐƯỜNG LG: 12m
Vào 41 m
41
3,0 - 5,0
Hẻm cụt
4,0
 
 
62
Hẻm 72-TTN3
TTN 03
TTN 01
120
2,0 - 5,0
Hẻm Chính
5,5
 
 
63
 
hẻm ms 62
Vào 53 m
53
3,0
Hẻm cụt
4,5
 
 
64
Hẻm 68-TTN3
TTN3
hẻm ms 65
53
3,0 - 5,0
Hẻm Chính
5,5
 
 
65
Hẻm 50-TTN3
TTN3
Vào 102 m
102
3,0
Hẻm Chính
5,5
 
 
 
Ô PHỐ II (KHU I)
 
Ô PHỐ II/1
6
66
 
QL1A
TTN3
196
6,0 - 8,0
Hẻm Chính
6,0
 
 
67
 
QL1A
Vào 243 m
243
2,0 - 6,0
Hẻm Chính
6.0
 
 
68
 
hẻm ms 67
Vào 90 m
90
2,0 - 6,1
Hẻm cụt
5,0
 
 
69
 
hẻm ms 67
Vào 33 m
33
4,0
Hẻm cụt
4,0
 
 
70
 
thửa 150
thửa 90
62
2,0 - 4,0
Hẻm cụt
4,5
 
 
409
 
ĐƯỜNG LG: 20m
Hẻm MS 70
25
4,0
Hẻm nhánh
4,5
 
 
 
Ô PHỐ II/3
2
71
 
Hẻm MS 67
Vào 40 m
40
2,0 - 5,0
Hẻm cụt
4,5
 
 
72
 
TTN6
Vào 55 m
55
3,0
Hẻm cụt
4,5
 
 
 
Ô PHỐ II/6
2
410
 
TTN 06
Vào 64 m
64
1,5
Hẻm nhánh
4,0
 
 
411
 
Hẻm MS 410
Vào 24 m
24
2,5
Hẻm cụt
4,0
 
 
 
Ô PHỐ II/8
2
73
Hẻm 23-TTN6
TTN6
Vào 91 m
91
4,0 - 5,0
Hẻm cụt
6,0
 
 
74
Hẻm 23-TTN6
TTN6
Vào 56 m
56
3,0
Hẻm cụt
4,5
 
 
 
Ô PHỐ II/9
2
75
Hẻm 22-TTN6
TTN6
Vào 69 m
69
4,0 - 6,0
Hẻm cụt
6,0
 
 
76
 
TTN6
Vào 30 m
30
2,5
Hẻm cụt
4.0
 
 
 
Ô PHỐ II/12
2
77
Hẻm 272-PVH
TTN 10
hẻm ms 78
85
3,0
Hẻm Chính
5,0
 
 
78
 
TTN 09
Vào 35 m
35
2,0
Hẻm cụt
4,0
 
 
 
Ô PHỐ II/13
4
79
Hẻm 10-TTN04
TTN04
TTN 07
78
4,0 - 5,0
Hẻm Chính
6,0
 
 
80
 
TTN09
hẻm ms 79
68
4.0
Hẻm Chính
5,0
 
 
81
 
TTN07
Vào 53 m
53
5.0
Hẻm cụt
4,5
 
 
82
 
TTN07
Vào 87 m
87
3,0 - 4,0
Hẻm cụt
5,0
 
 
 
Ô PHỐ II/14
1
83
 
TTN07
TTN04
129
6,0
Hẻm Chính
8,0
 
 
 
Ô PHỐ II/15
3
84
Hẻm 115-TTN11
TTN01
TTN07
197
2,0 - 5,0
Hẻm Chính
8,0
 
 
85
 
TTN1
Vào 42 m
42
2,0 -3,0
Hẻm cụt
4,0
 
 
86
Hẻm 95-TTN1
TTN1
Vào 70 m
70
5.0
Hẻm cụt
5,0
 
 
 
Ô PHỐ II/18
4
87
Hẻm 162-TTN8
TTN8
Vào 60 m
60
4,0 - 6,0
Hẻm Chính
6,0
 
 
88
Hẻm 162/13
Hẻm ms 87
Hẻm ms 412
78
3,0 - 5,0
Hẻm nhánh
6,0
 
 
412
 
Hẻm ms 88
Vào 29 m
29
3,0 - 5,0
Hẻm cụt
4,5
 
 
89
 
Hẻm 162-TTN8
Vào 54 m
55
3,0
Hẻm cụt
4,5
 
 
 
Ô PHỐ II/20
7
90
Hẻm 69-TTN1
TTN1
hẻm ms 91
70
4,0 - 6,0
Hẻm Chính
5,5
 
 
91
Hẻm 65-TTN1
TTN1
TTN 07
122
2,0 - 4,0
Hẻm Chính
5,5
 
 
92
Hẻm 51-TTN1
TTN1
hẻm ms 413
92
4,0 - 6,0
Hẻm Chính
6,0
 
 
93
Hẻm 43-TTN1
TTN1
TTN 10
97
2,0 - 5,0
Hẻm Chính
6,0
 
 
94
 
ĐƯỜNG LG: 12m
hẻm ms 93
45
2,0
Hẻm nhánh
4,0
 
 
95
 
Hẻm ms 93
Vào 39 m
39
1,0
Hẻm cụt
4,0
 
 
413
 
thửa 21
thửa 312
64
4,0 - 5,0
Hẻm cụt
6,0
 
 
 
Ô PHỐ II/21
3
96
 
TTN 10
Vào 52 m
52
2,0 - 4,0
Hẻm cụt
4,5
 
 
97
 
ĐƯỜNG LG: 10m
Vào 27 m
27
2,0
Hẻm cụt
3,5
 
 
414
 
ĐƯỜNG LG: 10m
Vào 75 m
75
2,0 -3,0
Hẻm cụt
6,0
 
 
 
Ô PHỐ II/25
3
98
Hẻm 19-TTN1
TTN1
TTN10
81
3,0 - 6,0
Hẻm Chính
6,0
 
 
99
 
TTN1
Vào 78 m
78
2,0 -4,0
Hẻm cụt
5,0
 
 
100
 
PVH
Vào 94 m
94
3,0
Hẻm cụt
4,5
 
 
 
Ô PHỐ III (KHU I)
 
Ô PHỐ III/1
3
101
Hẻm 78-TTN1
TTN1
Vào 50 m
50
4.5
Hẻm cụt
5,0
 
 
102
 
TTN4
Vào 60 m
60
4.5
Hẻm cụt
5,0
 
 
415
 
ĐƯỜNG LG: 12m
Vào 42 m
42
3,0
Hẻm cụt
4,0
 
 
 
Ô PHỐ III/2
2
103
 
TTN12
Vào 38 m
38
4.0
Hẻm cụt
4,0
 
 
104
 
ĐƯỜNG LG: 12m
Vào 126 m
126
2,0 - 6,0
Hẻm cụt
8,0
 
 
 
Ô PHỐ III/3
5
105
 
TTN11
ĐƯỜNG LG: 12m
160
3,0 - 5,0
Hẻm Chính
6,0
 
 
106
 
TTN11
TTN 01
95
2,0 - 4,0
Hẻm Chính
5,0
 
 
107
 
hẻm ms 106
Vào 27 m
27
3.0
Hẻm cụt
3,5
 
 
416
 
Hẻm 106
vào 28 m
28m
2
Hẻm cụt
3,5
 
 
108
 
ĐƯỜNG LG: 12m
Vào 21 m
21
2.0
Hẻm cụt
4.0
 
 
 
Ô PHỐ III/4
4
109
 
ĐƯỜNG LG: 12m
hẻm ms 111
55
2.0
Hẻm Chính
5
 
 
110
 
hẻm ms 109
Vào 43 m
43
2.0
Hẻm cụt
4.0
 
 
111
 
ĐƯỜNG LG: 12m
Vào 105 m
105
3,0 - 5,0
Hẻm Chính
6,0
 
 
112
Hẻm 265/72
ĐƯỜNG LG: 12m
Vào 93 m
93
3.0
Hẻm Chính
4,5
 
 
 
Ô PHỐ III/6
4
113
 
TTN13
Vào 27 m
27
2.0
Hẻm cụt
3.0
 
 
114
 
TTN12
Vào 37 m
37
3,0 - 4,0
Hẻm cụt
3
 
 
115
 
TTN13
Vào 90 m
90
4,0 - 7,0
Hẻm Chính
5,0
 
 
116
 
hẻm ms 115
Vào 20 m
20
1,0 - 4,0
Hẻm cụt
3,5
 
 
 
Ô PHỐ III/7
2
417
 
TTN01
Vào 36 m
36
3.5
Hẻm cụt
4.0
 
 
418
 
ĐƯỜNG LG: 12m
Vào 47 m
47
4.0
Hẻm cụt
6,0
 
 
 
Ô PHỐ III/8
1
419
 
ĐƯỜNG LG: 12m
Vào 31 m
31
 
Hẻm cụt
6,0
 
 
 
Ô PHỐ III/10
1
117
 
TTN12
Vào 71 m
71
2,0
Hẻm cụt
4,5
 
 
 
Ô PHỐ III/16
5
118
 
PVH
Vào 65 m
65
2,0
Hẻm cụt
4,5
 
 
119
 
PVH
Vào 36 m
36
2,0
Hẻm cụt
4,0
 
 
120
 
PVH
Vào 27 m
27
2,0
Hẻm cụt
3,5
 
 
121
 
PVH
Vào 23 m
23
2,5
Hẻm cụt
2,0
 
 
122
 
TTN13
ĐƯỜNG LG: 12m
23
3,0 - 4,0
Hẻm Chính
4,0
 
 
 
Ô PHỐ IV (KHU I)
 
Ô PHỐ IV/4
2
123
 
TTN11
TTN 12
233
4,0 - 6,5
Hẻm Chính
6.5
 
 
124
 
hẻm ms 123
Vào 49 m
49
2,0 - 4,0
Hẻm cụt
4,5
 
 
 
Ô PHỐ IV/11
5
125
 
ĐƯỜNG LG: 12m
Vào 44 m
44
4.0
Hẻm cụt
4.0
 
 
126
 
TTN14
ĐƯỜNG LG: 12m
95
2,0 - 6,0
Hẻm Chính
5,0
 
 
127
 
ĐƯỜNG LG: 12m
Hẻm ms 421
25
2,0 - 4,0
Hẻm nhánh
4.0
 
 
128
 
ĐƯỜNG LG: 12m
Vào 35 m
35
2,0
Hẻm cụt
4.0
 
 
421
 
Thửa 92
thửa 110
47
 
Hẻm cụt
4
 
 
 
Ô PHỐ IV/13
6
129
Hẻm 121-TC
Đ. TRƯỜNG CHINH
Vào 71 m
71
2,0 - 3,0
Hẻm cụt
5,0
 
 
130
Hẻm 10-PVH
Đ. PVH
Vào 96 m
96
3,0 - 6,0
Hẻm cụt
6.0
 
 
131
 
ĐƯỜNG LG: 12m
Vào 26 m
26
2,0
Hẻm cụt
2,5
 
 
132
 
ĐƯỜNG LG: 12m
Vào 18 m
18
2,0
Hẻm cụt
2,5
 
 
422
 
ĐƯỜNG LG: 12m
Vào 29m
29
4
Hẻm cụt
4
 
 
450
 
ĐƯỜNG LG: 12m
Vào 29m
20
2.5
Hẻm cụt
2,5
 
 
 
Ô PHỐ IV/14
2
133
 
Hẻm 74-PVH
Vào 45 m
45
4.0
Hẻm cụt
4,0
 
 
134
 
Hẻm 74-PVH
Vào 45 m
45
3,0 - 4,0
Hẻm cụt
4,0
 
 
 
Ô PHỐ IV/15
5
135
 
Hẻm 74-PVH
Vào 44 m
44
4.0
Hẻm cụt
4,0
 
 
136
 
Hẻm 74-PVH
Vào 66 m
66
4.0
Hẻm cụt
4,5
 
 
137
 
Hẻm 74-PVH
Vào 61 m
61
2,0 - 4,0
Hẻm cụt
4.5
 
 
138
 
Hẻm 74-PVH
Vào 25 m
25
3,0 - 4,0
Hẻm cụt
2,5
 
 
423
 
ĐƯỜNG LG: 12m
Vào 24 m
24
3
Hẻm cụt
4.0
 
 
 
TP. HỒ CHÍ MINH - QUẬN 12
 
QHCTXD ĐT TL 1/500 PHƯỜNG TÂN THỚI NHẤT (KHU II)
 
BẢNG DANH MỤC QUY ĐỊNH LỘ GIỚI HẺM
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
MSH
TÊN HẺM
GIỚI HẠN
HIỆN TRẠNG
LOẠI HẺM
ĐỀ XUẤT
KẾT CẤU
 ĐƯỜNG
GHI CHÚ
 
ĐIỂM ĐẦU
ĐIỂM CUỐI
DÀI
RỘNG
 
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(10)
(9)
 
Ô PHỐ I (KHU II)
 
Ô PHỐ I/1
1
1
 
PVH
Vào 57 m
57
1,5 - 3,5
Hẻm Cụt
4,5
Đường đất
 
 
Ô PHỐ I/2
1
2
 
PVH
Vào 91 m
91
6,0
Hẻm Cụt
4,5
 
 
 
Ô PHỐ I/11
4
3
Hẻm 285-PVH
PVH
Vào 102 m
102
4,0 - 5,5
Hẻm Chính
8,0
 
 
4
 
Hẻm ms 03
Vào 61 m
41
2.5
Hẻm cụt
3.5
 
 
424
 
đường D16
Vào 161 m
55
5
Hẻm Cụt
8
 
 
425
 
đường D16
Vào 52 m
52
5
Hẻm Cụt
10
 
 
 
Ô PHỐ I/13
5
5
 
PVH
Vào 102 m
102
2,0 - 5,0
Hẻm cụt
5,0
 
 
6
 
Đ15 (LG 25 M)
Vào 30 m
30
1,0 - 3,0
Hẻm cụt
3.5
 
 
7
 
Đ15 (LG 25 M)
Vào 33 m
33
1,5
Hẻm cụt
3.5
 
 
426
 
Đ15 (LG 25 M)
Vào 30 m
30
1,0 - 3,0
Hẻm cụt
3.5
 
 
427
 
PVH
Vào 23 m
23
2,5
Hẻm cụt
3.0
 
 
 
Ô PHỐ I/17
4
8
Hẻm 36-TTN8
Đ15 (LG 25 M)
Đường số 7
85
2,0 - 4,0
Hẻm Chính
6,0
 
 
9
 
hẻm ms 8
Vào 161 m
161
2,0 - 5,5
Hẻm cụt
6,0
 
 
10
 
Đường số 7
Vào 45 m
45
1,5
Hẻm cụt
4,0
 
 
11
 
Đ7 (LG 60 M)
Vào 47 m
47
5,0 - 6,0
Hẻm cụt
5,5
 
 
 
Ô PHỐ I/19
1
12
 
Đ15 (LG 20 M)
Vào 147 m
147
8,0
Hẻm Cụt
8,0
 
 
 
Ô PHỐ I/27
4
13
 
Đ13 (LG 30 M)
Vào 65 m
65
2,0
Hẻm cụt
5,0
 
 
14
 
Đ13 (LG 30 M)
Vào 57 m
57
2,0
Hẻm cụt
5,0
 
 
15
 
Đ13 (LG 30 M)
Vào 69 m
69
1,5
Hẻm cụt
5,0
 
 
428
 
Đ14 (LG 16 M)
Vào 58 m
58.0
1,5
Hẻm cụt
4,5
 
 
 
Ô PHỐ I/28
1
16
 
PVH
Vào 42 m
42
4,0
Hẻm cụt
4,0
 
 
 
Ô PHỐ II (KHU II)
 
Ô PHỐ II/3
3
17
 
Đ13 (LG 30 M)
hẻm MS 18
23
4,0
Hẻm Chính
4,0
 
 
18
 
Hẻm ms 17
ranh 38ha
32
2,0
Hẻm cụt
4,0
 
 
19
 
Đ12 (LG 16 M)
Vào 37 m
37
1,5
Hẻm cụt
4,0
 
 
 
Ô PHỐ II/11
2
21
 
PVH
Vào 72 m
72
3,0 - 6,0
Hẻm cụt
4,5
 
 
22
 
PVH
Vào 38 m
38
2,0
Hẻm cụt
4.0
 
 
 
Ô PHỐ II/13
3
23
 
PVH
Vào 34 m
34
2,5
Hẻm cụt
4.0
 
 
24
 
Đ11A (LG 12 M)
Vào 41 m
41
5,0
Hẻm cụt
4,0
 
 
25
 
Đ11A (LG 12 M)
Vào 40 m
40
4,0 - 5,0
Hẻm cụt
4,0
 
 
 
Ô PHỐ II/14
1
26
 
Đ11 (LG 30 M)
ĐƯỜNG LG: 12m
30
5,0 - 6,5
Hẻm Chính
6
 
 
 
Ô PHỐ II/15
4
27
 
Đ11 (LG 30 M)
PVH
156
2,0 - 7,0
Hẻm Chính
6,0
 
 
28
 
Hẻm ms 27
Vào 53 m
53
3
Hẻm cụt
4,5
 
 
29
 
Đ26 (LG 12 M)
Vào 43 m
43
2,0 - 4,0
Hẻm cụt
4,0
 
 
429
 
Hẻm MS27
Vào 65 m
65
5,5
Hẻm cụt
6
 
 
 
Ô PHỐ II/16
2
30
 
Đ26 (LG 12 M)
Vào 31 m
31
3,0
Hẻm cụt
4,0
 
 
31
 
Đ26 (LG 12 M)
Vào 23 m
23
2,0
Hẻm cụt
2,5
 
 
 
Ô PHỐ II/18
2
32
 
Đ10 (LG 12 M)
Vào 45 m
45
4,0 - 9,0
Hẻm Chính
10,0
 
 
33
 
Đ26 (LG 12 M)
vào 33 m
33
2,5
Hẻm cụt
4
 
 
 
Ô PHỐ II/32
2
34
Hẻm 1/8 - TTN22
Đ6 (LG 12 M)
Đ10
45
5,0
Hẻm Chính
5,0
 
 
35
 
Đ6 (LG 12 M)
Đ10
38
5,0
Hẻm Chính
10,0
 
 
 
Ô PHỐ II/34
3
36
 
Đ6 (LG 12 M)
Vào 62 m
62
2,5
Hẻm cụt
4,5
 
 
37
 
Đ6 (LG 12 M)
Vào 60 m
60
5,0
Hẻm cụt
4,5
 
 
38
 
Hẻm 87-PVH
Vào 104 m
104
4,0 - 5,0
Hẻm cụt
5,0
 
 
 
Ô PHỐ II/35
5
39
 
Hẻm 123-PVH
Vào 50 m
50
3,0 - 4,0
Hẻm nhánh
4,0
 
 
40
 
PVH
Vào 47 m
47
2,0
Hẻm cụt
4,0
 
 
41
 
PVH
Vào 36 m
36
2,0
Hẻm Chính
3
 
 
430
 
Hẻm 123-PVH
Vào 17 m
17
2
Hẻm cụt
2,5
 
 
431
 
Hẻm MS 39
Vào 31 m
31
5,5
Hẻm cụt
4